Qua web mới xin xò hơn

Đừng học tiếng anh - $4: Cần biết

By 60sfire.com - January 16, 2020

Câu nói song ngữ về điều cần biết

Đừng học tiếng anh, mà hãy tập trung học những kiến thức hữu ích bằng tiếng anh, rồi tự dưng tiếng anh của mày sẽ giỏi

Lưu ý nha: Đây chỉ là đoạn kiến thức tao sưu tầm trên mạng, ko phải kinh nghiệm cá nhân của tao, nên đừng có hiểu lầm nha.

Câu nói nè!

Watching the news too much has been proven to depress you and give you an unrealistic view of the world.

Tạm dịch:

Xem tin tức quá nhiều đã được chứng minh là sẽ làm bạn trầm cảm và tạo cho bạn cái nhìn không thực tế về thế giới.



Từ vựng:


Nếu ko biết cách phát âm, mày có thể tra từng từ lên những từ điển trực tuyến và bấm vào cái loa để nghe cách phát âm của nó.

Còn nếu mày móc biết loại từ điển trực tuyến nào thì xem bài viết này nè. Tao chia sẻ rồi.

Bấm vào đầu Trump để xem bài viết đó.


Bấm vào đầu Trump để xem bài viết

---Chú thít---

v: động từ dạng gốc

v-ing: động từ dạng thêm ing

n: danh từ

Adj: tính từ


Adv: trạng từ

Những chú thít này để làm gì?

Lát nữa xem hết bài rồi biết. Kkkk...

Watch (v): xem, coi,... - Watching (v-ing): xem, coi...

News (n): tin tức,...

The news: tin tức (đừng quan tâm chữ "the" có nghĩa gì, nhớ học nguyên cụm phía dưới là ok)

Watch the news: xem tin tức

Too much: quá nhiều

Watch the news too much: xem tin tức quá nhiều

Watch TV: xem ti vi

Watch TV too much: xem ti vi quá nhiều

Prove (v): chứng minh, kiểm chứng,...(nghĩa đại lại thế) - Proving (v-ing): nghĩa tương tự prove - Proven (v3): nghĩa tương tự prove (nhưng thường hiểu là "được chứng minh", "được kiểm chứng")

Depress (v): làm...bị trầm cảm, khiến (ai đó) buồn rầu, trầm cảm, phiền muộn,... - Depressing (v-ing): nghĩa tương tự depress

Give .... a view of.... (v): tạo cho ....cái nhìn về...., có cái nhìn về...

Unrealistic (adj): không thực tế, không công bằng,...

Unrealistic view (n): cái nhìn ko thực tế, ko công bằng,...

Give .... an unrealistic view of...: tạo cho ....cái nhìn ko thực tế về...

World (n): thế giới

The world: thế giới... (muốn nói thế giới ở trong câu thì dùng the world, ko hiểu thì cứ tạm bỏ qua đi)

Read (v): đọc.... - Reading (v-ing): đọc...

A lot of books: nhiều sách...

Read a lot of books: đọc nhiều sách

Help (v): giúp, giúp đỡ.... - Helping (v-ing): giúp, giúp đỡ...

In the morning (adv): vào buổi sáng

Make...happy: làm cho/ khiến cho...hạnh phúc

Health (n): sức khỏe

Destroy (v): phá hủy, hủy hoại,... - Destroying (v-ing): phá hủy, hủy hoại,...

Destroy your/my/his/... health: phá hủy/hủy hoại sức khỏe của bạn/của tôi/của anh ấy/...

Cấu trúc:

---v-ing....: việc làm gì đó....---

Tức là khi cái dạng động từ thêm ing (v-ing) nó nằm ngay đầu câu thì nó thường được hiểu là "việc..." hoặc "cái việc..." (xem ví dụ với lại đọc cái câu tiếng anh ở đầu bài là hiểu à)

Vd:

- Watching the news has been proven...(cái việc xem tin tức đã được kiểm chứng...) [watching (v-ing): xem lại bên trên]

- Reading a lot of books can't help...(cái việc đọc nhiều sách không thể giúp...) [reading (v-ing): xem lại bên trên phần từ vựng]

- Helping him is...(việc giúp đỡ anh ta là....) [helping (v-ing): xem lại bên trên phần từ vựng]

Nếu chưa hiểu thì cứ kệ cha nó. Từ từ, càng đọc nhiều thì sẽ càng hiểu.

---v-ing ...+ has been proven to v....: cái việc...đã được kiểm chứng là sẽ làm gì đó...---

Vd:

- Eating too much in the morning has been proven to give you an unrealistic view of ...(ăn quá nhiều vào buổi sáng đã được kiểm chứng là sẽ tạo ra cho bạn một cái nhìn không thực tế về...) [eating (v-ing): xem lại bên trên phần từ vựng]

- Reading a lot of books has been proven to make you happy...(cái việc đọc nhiều sách đã được chứng minh là sẽ làm bạn hạnh phúc...) [reading (v-ing)]

- Watching the news too much has been proven to depress you...(xem tin tức quá nhiều đã được chứng minh là sẽ làm bạn trở nên trầm cảm...)

Lưu ý nha mấy ông bà nội: những ví dụ ở đây toàn là kiến thức tao chế, chứ ko phải kiến thức thật, chỉ có cái câu đầu tiên (câu chính của bài viết này) mới là kiến thức thật tao sưu tầm được thôi.


Học ngữ pháp tự nhiên:

-------------------------------------------------------------

Drinking too much has been proven to destroy your health and give you an unrealistic view of 60sfire.

-------------------------------------------------------------

Uống rượu bia quá nhiều đã được chứng minh là sẽ phá hủy sức khỏe của bạn và tạo cho bạn một cái nhìn không thực tế về 60sfire.

--------------------------------------------------------------

Ụ lạ, bút nay lạ vậy, biết mọc cánh nữa cơ à!

Thôi xong, bút bay mất tiêu rồi.

Bái bai.

  • Share:

Đọc Thêm Đi Mày

0 comments